Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constraint

/kənˈstreɪnt/ B2

Nghĩa

ràng buộc danh từ

Định nghĩa · A limit or restriction on something.

“Time constraints made it difficult to complete the project.”Các ràng buộc về thời gian đã khiến việc hoàn thành dự án trở nên khó khăn.

“The project faced several constraints.”Dự án đã gặp phải nhiều ràng buộc.

Mẹo IELTS · Nói về ràng buộc khi thảo luận về kế hoạch.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý dự án.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...