Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

groundwater

/ˈɡraʊndˌwɔːtər/ B2

Nghĩa

nước ngầm danh từ

Định nghĩa · Water located beneath the Earth's surface.

“Groundwater is an essential resource for agriculture.”Nước ngầm là nguồn tài nguyên thiết yếu cho nông nghiệp.

“Groundwater is essential for drinking water supplies.”Nước ngầm rất quan trọng cho nguồn nước uống.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Là nguồn nước quan trọng cho con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...