Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gzip

/ɡziːp/ B2

Nghĩa

nén dữ liệu động từ

Định nghĩa · To compress data to reduce its size.

“You can gzip the files to save space.”Bạn có thể nén dữ liệu để tiết kiệm không gian.

“We use gzip to make file transfers faster.”Chúng tôi sử dụng gzip để làm cho việc chuyển file nhanh hơn.

Đồng nghĩa compresszip

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...