Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marsh

/mɑːrʃ/ B2

Nghĩa

đầm lầy danh từ

Định nghĩa · Wetland areas with soft, marshy ground.

“The marsh is home to many unique species.”Đầm lầy là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.

“The marsh is home to many birds and plants.”Đầm lầy là nơi sống của nhiều loài chim và thực vật.

Đồng nghĩa swampwetland

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hệ sinh thái.

Ghi chú · Có thể là nơi sinh sống của động vật hoang dã.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...