marsh
/mɑːrʃ/ B2
Nghĩa
đầm lầy
danh từ
Định nghĩa · Wetland areas with soft, marshy ground.
“The marsh is home to many unique species.”Đầm lầy là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
“The marsh is home to many birds and plants.”Đầm lầy là nơi sống của nhiều loài chim và thực vật.
Cụm hay dùng
marsh ecosystemmarshland conservation
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hệ sinh thái.
Ghi chú · Có thể là nơi sinh sống của động vật hoang dã.