Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ricky

/ˈrɪki/ B2

Nghĩa

khó chịu, phiền phức tính từ

Định nghĩa · Annoying or bothersome in some way.

“His ricky behavior made everyone uncomfortable.”Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người không thoải mái.

Đồng nghĩa irritatingtroublesome
Trái nghĩa pleasantagreeable

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình huống khó chịu.

Ghi chú · Dùng để miêu tả cảm xúc tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...