Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bent

/bɛnt/ B2

Nghĩa

bẻ cong tính từ

Định nghĩa · Curved or not straight.

“The metal rod was bent out of shape.”Thanh kim loại đã bị bẻ cong.

“The stick is bent in the middle.”Cái gậy bị bẻ cong ở giữa.

Đồng nghĩa curvedtwisted
Trái nghĩa straight
Cụm hay dùng bent metalbent wire

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả vật thể trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả hình dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...