Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subjective

/səbˈdʒɛktɪv/ B2

Nghĩa

chủ quan tính từ

Định nghĩa · Based on personal opinions or feelings.

“Her opinion on the movie was very subjective.”Ý kiến của cô về bộ phim rất chủ quan.

“Her subjective view influenced her decision.”Quan điểm chủ quan của cô đã ảnh hưởng đến quyết định của cô.

Đồng nghĩa personalbiased
Trái nghĩa objective

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Khác với khách quan, dựa vào cảm xúc cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...