Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swaziland

/ˈswɑː.zɪ.lænd/ B2

Nghĩa

quốc gia Eswatini danh từ

Định nghĩa · A country in Southern Africa.

“Swaziland is known for its rich culture.”Eswatini nổi tiếng với nền văn hóa phong phú.

“Swaziland is known for its wildlife.”Eswatini nổi tiếng với động vật hoang dã.

Đồng nghĩa Eswatini

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Tên quốc gia mới là Eswatini.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...