Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arbor

/ˈɑːrbər/ B2

Nghĩa

giàn cây danh từ

Định nghĩa · Trees or plants collectively, especially in a forest.

“The arbor in the garden provides shade.”Giàn cây trong vườn cung cấp bóng mát.

“The arbor was filled with various species of trees.”Khu rừng đầy những loài cây khác nhau.

Đồng nghĩa forestgrove
Cụm hay dùng arbor dayarbor vitae

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên và sinh thái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...