Từ vựng A2

Chủ đề nang-luong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Powerplant

/ˈpaʊərplænt/ A2

Nghĩa

Nhà máy điện n.phr

Định nghĩa · A facility that generates electricity, often using fuel.

“The powerplant provides electricity to many homes in the city.”Nhà máy điện cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà trong thành phố.

“The powerplant supplies electricity to the city.”Nhà máy điện cung cấp điện cho thành phố.

Cấu tạoCụm từ 'power plant' kết hợp 'power' và 'plant'.

Mẹo IELTS · Nói về năng lượng trong IELTS Writing để thể hiện kiến thức.

Ghi chú · Thường chỉ nhà máy phát điện quy mô lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...