Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

view

/vjuː/ A1

Nghĩa

quan điểm danh từ

Định nghĩa · A way of thinking or seeing something.

“What is your view?”Quan điểm của bạn là gì?

“What is your view on this?”Quan điểm của bạn về việc này là gì?

Đồng nghĩa opinionperspective
Cụm hay dùng point of viewin my view

Mẹo IELTS · Sử dụng 'view' để thể hiện quan điểm cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...