Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

21. Quê hương

ID 464976
34 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
//ˈvɪlɪdʒ//
n.
Làng
Mountain village.
Làng vùng núi.
/ˈkʌn.tri.saɪd/
n
Nông thôn
I love to visit the countryside on weekends with my family.
Tôi thích đến nông thôn vào cuối tuần với gia đình.
//ˈkɒtɪdʒ//
danh từ
nhà tranh
They stayed in a cozy cottage by the lake.
Họ đã ở trong một ngôi nhà tranh ấm cúng bên hồ.
/ˈwaɪn.dɪŋ/
adj
Quanh co, uốn khúc
The winding road leads us to the beautiful village.
Con đường quanh co dẫn chúng ta đến ngôi làng xinh đẹp.
//wɛl//
trạng từ
tốt
She sings well.
Cô ấy hát tốt.
/ˈbʌf.ə.ləʊ/
n
Con trâu
The farmer has a big buffalo in his field.
Người nông dân có một con trâu lớn trong cánh đồng.
//fiːld//
danh từ
cánh đồng
The field is green.
Cánh đồng thì xanh.
//kəˈnæl//
danh từ
kênh đào
The canal is used for transportation.
Kênh đào được sử dụng cho vận chuyển.
//ˈrɪvər//
n.
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
//pɒnd//
danh từ
ao
The children played by the pond.
Trẻ em chơi bên ao.
/ˈfoʊkˌmju·zɪk/
n.phr
Nhạc dâng i an
She enjoys listening to folkmusic during her free time.
Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.
//fɑrm//
danh từ
nông trại
They live on a farm.
Họ sống trên một nông trại.
/plaʊ/
v
Cày
They plow the fields to prepare for planting crops.
Họ cày cánh đồng để chuẩn bị trồng cây.
//ˈæɡrɪˌkʌltʃər//
danh từ
nông nghiệp
Agriculture is important for the economy.
Nông nghiệp rất quan trọng cho nền kinh tế.
//boʊt//
danh từ
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
//ˈpiːsfəl//
tính từ
hòa bình
The garden is a peaceful place to relax.
Khu vườn là một nơi hòa bình để thư giãn.
//beɪ//
danh từ
vịnh
The boat is in the bay.
Chiếc thuyền ở trong vịnh.
//hɪl//
danh từ
đồi
There is a hill near my house.
Có một cái đồi gần nhà tôi.
//ˈfɒrɪst//
n.
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
//ˈmaʊntən//
n.
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
//pɔːrt//
danh từ
cảng
The ship is in the port.
Con tàu ở trong cảng.
//leɪk//
n.
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
//siː//
n.
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
//sænd//
danh từ
cát
The beach is covered with soft sand.
Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.
//ˈvæl.i//
danh từ
thung lũng
The valley is beautiful.
Thung lũng thật đẹp.
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
n
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
//bɑːrn//
danh từ
chuồng trại
The farmer stored hay in the barn.
Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô trong chuồng trại.
//ˈhɑːrvɪst//
danh từ
mùa thu hoạch
The harvest was abundant this year.
Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.
//ˈkæt.əl//
danh từ
gia súc
The farmer raised cattle for milk and meat.
Người nông dân nuôi gia súc để lấy sữa và thịt.
//ˈrʊr.əl//
tính từ
thuộc nông thôn
She lives in a rural area.
Cô ấy sống ở khu vực nông thôn.
/klɪf/
n
Vách đá
The cliff is high and offers a great view of the sea.
Vách đá cao và có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển.
//ˈlændskeɪp//
danh từ
cảnh quan
The landscape was breathtaking.
Cảnh quan thật ngoạn mục.
/ˈrəʊˌhaʊs/
n.phr
Dãy nhà
They live in a terraced house in the city center.
Họ sống trong một dãy nhà ở trung tâm thành phố.
//vjuː//
danh từ
quan điểm
What is your view?
Quan điểm của bạn là gì?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...