| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈvɪlɪdʒ/
|
n. |
Làng
Mountain village.
Làng vùng núi.
Chi tiếtThe village has a church.Ngôi làng có một nhà thờ.
Đồng nghĩahamletsettlement
Cụm hay dùngsmall villagevillage life
Họ từvillager (n)village (adj)
Làng, nhỏ hơn thị trấn.
|
— |
|
/ˈkʌn.tri.saɪd/
|
n |
Nông thôn
I love to visit the countryside on weekends with my family.
Tôi thích đến nông thôn vào cuối tuần với gia đình.
Chi tiếtI enjoy the fresh air in the countryside.Tôi thích không khí trong lành ở nông thôn.
Đồng nghĩarural areacountry
Cụm hay dùnglive in the countrysidecountryside scenery
Vùng nông thôn, đối lập với thành phố.
|
— |
|
/ˈkɒtɪdʒ/
|
danh từ |
nhà tranh
They stayed in a cozy cottage by the lake.
Họ đã ở trong một ngôi nhà tranh ấm cúng bên hồ.
Chi tiếtWe rented a cottage by the lake.Chúng tôi thuê một căn nhà tranh cạnh hồ.
Đồng nghĩacabinhut
Cụm hay dùngcountry cottagecottage garden
Nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn.
|
— |
|
/ˈwaɪn.dɪŋ/
|
adj |
Quanh co, uốn khúc
The winding road leads us to the beautiful village.
Con đường quanh co dẫn chúng ta đến ngôi làng xinh đẹp.
Chi tiếtThe winding river flows slowly.Con sông uốn khúc chảy chậm.
Đồng nghĩatwistingcurving
Cụm hay dùngwinding roadwinding path
Họ từwind (v)windingly (adv)
Dùng cho đường, sông uốn lượn.
|
— |
|
/wɛl/
|
trạng từ |
tốt
She sings well.
Cô ấy hát tốt.
Chi tiếtShe sings well.Cô ấy hát hay.
Đồng nghĩaproperlycorrectly
Cụm hay dùngdo wellwell done
Họ từgood (adj)better (comp)best (sup)
Trạng từ của 'good', dùng để bổ nghĩa cho động từ.
|
— |
|
/ˈbʌf.ə.loʊ/
|
danh từ |
bò rừng
The buffalo roamed freely in the field.
Con bò rừng đi lang thang tự do trong cánh đồng.
Chi tiếtBuffalo roam the plains.Bò rừng lang thang trên đồng cỏ.
Đồng nghĩabison
Cụm hay dùngbuffalo herdbuffalo wings
Bò rừng Bắc Mỹ, khác trâu nước.
|
— |
|
/fiːld/
|
danh từ |
cánh đồng
The field is green.
Cánh đồng thì xanh.
Chi tiếtThe cows are in the field.Những con bò ở trên cánh đồng.
Đồng nghĩameadowpasture
Cụm hay dùngfield of wheatfootball field
Cánh đồng hoặc lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/kəˈnæl/
|
danh từ |
kênh đào
The canal is used for transportation.
Kênh đào được sử dụng cho vận chuyển.
Chi tiếtVenice is famous for its canals.Venice nổi tiếng với những kênh đào.
Đồng nghĩawaterwaychannel
Cụm hay dùngcanal boatcanal system
Kênh đào nhân tạo, dùng cho tàu thuyền.
|
— |
|
/ˈrɪvər/
|
n. |
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
Chi tiếtThe river flows to the sea.Con sông chảy ra biển.
Đồng nghĩastreamwaterway
Cụm hay dùngcross the riverriver bank
Họ từriverine (adj)riverbed (n)
Sông, dòng nước tự nhiên lớn.
|
— |
|
/pɒnd/
|
danh từ |
ao
The children played by the pond.
Trẻ em chơi bên ao.
Chi tiếtDucks swim in the pond.Vịt bơi trong ao.
Đồng nghĩapoollakelet
Cụm hay dùngfish pondpond water
Ao nhỏ, thường nhân tạo hoặc tự nhiên.
|
— |
|
/ˈfoʊkˌmju·zɪk/
|
n.phr |
Nhạc dâng i an
She enjoys listening to folkmusic during her free time.
Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.
Chi tiếtI enjoy folk music from Ireland.Tôi thích nhạc dân gian Ireland.
Đồng nghĩatraditional musicfolk songs
Cụm hay dùngfolk music festivallisten to folk music
Nhạc dân gian, truyền thống.
|
— |
|
/fɑrm/
|
danh từ |
nông trại
They live on a farm.
Họ sống trên một nông trại.
Chi tiếtThey live on a small farm.Họ sống trên một nông trại nhỏ.
Đồng nghĩaranchplantation
Cụm hay dùngwork on a farmfarm animals
Họ từfarmer (n)farming (n)
Nông trại, nơi trồng trọt hoặc chăn nuôi.
|
— |
|
/plaʊ/
|
v |
Cày
They plow the fields to prepare for planting crops.
Họ cày cánh đồng để chuẩn bị trồng cây.
Chi tiếtFarmers plow the soil in spring.Nông dân cày đất vào mùa xuân.
Đồng nghĩatillcultivate
Cụm hay dùngplow the fieldplow through
Họ từplowing (n)plowman (n)
Động tác cày đất bằng máy hoặc trâu.
|
— |
|
/ˈæɡrɪˌkʌltʃər/
|
danh từ |
nông nghiệp
Agriculture is important for the economy.
Nông nghiệp rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtAgriculture is the main economic activity.Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính.
Đồng nghĩafarmingcultivation
Cụm hay dùngagriculture industrysustainable agriculture
Họ từagricultural (adj)agriculturist (n)
Nông nghiệp, ngành sản xuất lương thực.
|
— |
|
/boʊt/
|
danh từ |
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiếtWe rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
|
— |
|
/ˈpiːsfəl/
|
tính từ |
hòa bình
The garden is a peaceful place to relax.
Khu vườn là một nơi hòa bình để thư giãn.
Chi tiếtThe countryside is very peaceful.Nông thôn rất yên bình.
Đồng nghĩacalmtranquil
Cụm hay dùngpeaceful placepeaceful atmosphere
Họ từpeace (n)peacefully (adv)
Yên bình, không xáo trộn.
|
— |
|
/beɪ/
|
danh từ |
vịnh
The boat is in the bay.
Chiếc thuyền ở trong vịnh.
Chi tiếtThe ship anchored in the bay.Con tàu neo đậu trong vịnh.
Đồng nghĩagulfcove
Cụm hay dùngbay areabay window
Vịnh nhỏ hơn gulf, thường kín gió.
|
— |
|
/hɪl/
|
danh từ |
đồi
There is a hill near my house.
Có một cái đồi gần nhà tôi.
Chi tiếtWe climbed the hill.Chúng tôi leo lên đồi.
Đồng nghĩamoundknoll
Cụm hay dùnghill stationrolling hills
Họ từhilly (adj)
Đồi thấp hơn núi (mountain).
|
— |
|
/ˈfɒrɪst/
|
n. |
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiếtThey got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
|
— |
|
/ˈmaʊntən/
|
n. |
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
Chi tiếtThe mountain is covered in snow.Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩapeakmount
Cụm hay dùngclimb a mountainmountain range
Họ từmountainous (adj)mountaineer (n)
Núi, cao hơn đồi.
|
— |
|
/pɔːrt/
|
danh từ |
cảng
The ship is in the port.
Con tàu ở trong cảng.
Chi tiếtThe port handles large cargo ships.Cảng xử lý tàu chở hàng lớn.
Đồng nghĩaharbordock
Cụm hay dùngport cityport authority
Cảng thương mại, có cơ sở hạ tầng bốc dỡ hàng.
|
— |
|
/leɪk/
|
n. |
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
Chi tiếtWe swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
Đồng nghĩapondreservoir
Cụm hay dùnglake viewfrozen lake
Họ từlakeside (n)lakefront (adj)
Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.
|
— |
|
/siː/
|
n. |
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiếtThe sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
|
— |
|
/sænd/
|
danh từ |
cát
The beach is covered with soft sand.
Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.
Chi tiếtThe sand is hot.Cát nóng.
Đồng nghĩagritgranules
Cụm hay dùngfine sandsand dunes
Họ từsandy (adj)sandiness (n)
Không đếm được; 'sands' chỉ sa mạc.
|
— |
|
/ˈvæl.i/
|
danh từ |
thung lũng
The valley is beautiful.
Thung lũng thật đẹp.
Chi tiếtThe valley is very fertile.Thung lũng rất màu mỡ.
Đồng nghĩadaleglen
Cụm hay dùngvalley floorriver valley
Thung lũng giữa các đồi núi, thường có sông.
|
— |
|
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
|
n |
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
Chi tiếtThe waterfall is beautiful.Thác nước rất đẹp.
Đồng nghĩacascadefalls
Cụm hay dùngwaterfall hikewaterfall view
Dòng nước chảy từ vách đá xuống.
|
— |
|
/bɑːrn/
|
danh từ |
chuồng trại
The farmer stored hay in the barn.
Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô trong chuồng trại.
Chi tiếtThe horse is in the barn.Con ngựa ở trong chuồng.
Đồng nghĩastableshed
Cụm hay dùngbarn doorhay barn
Chuồng trại chứa nông sản hoặc vật nuôi.
|
— |
|
/ˈhɑːrvɪst/
|
danh từ |
mùa thu hoạch
The harvest was abundant this year.
Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.
Chi tiếtThe harvest this year was abundant.Mùa thu hoạch năm nay bội thu.
Đồng nghĩareapingcrop gathering
Cụm hay dùngharvest seasonharvest festival
Họ từharvester (n)harvesting (n)
Mùa thu hoạch, thu gom nông sản.
|
— |
|
/ˈkæt.əl/
|
danh từ |
gia súc
The farmer raised cattle for milk and meat.
Người nông dân nuôi gia súc để lấy sữa và thịt.
Chi tiếtThe cattle are grazing in the field.Đàn gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng.
Đồng nghĩacowslivestock
Cụm hay dùngcattle farmcattle grazing
Gia súc (bò, trâu), số nhiều không đếm được.
|
— |
|
/ˈrʊrəl/
|
adj |
thuộc về nông thôn
Rural areas face depopulation.
Vùng nông thôn đối mặt với giảm dân số.
Chi tiếtThe rural landscape is beautiful.Phong cảnh nông thôn rất đẹp.
Đồng nghĩacountrysideagricultural
Cụm hay dùngrural arearural life
Họ từrurally (adv)rurality (n)
Thuộc nông thôn, đối lập với thành thị.
|
— |
|
/ˈrʊr.əl/
|
tính từ |
thuộc nông thôn
She lives in a rural area.
Cô ấy sống ở khu vực nông thôn.
Chi tiếtThey live in a rural community.Họ sống trong một cộng đồng nông thôn.
Đồng nghĩacountrysideagricultural
Cụm hay dùngrural developmentrural areasrural lifestyle
Dùng để chỉ khu vực nông thôn.
|
— |
|
/klɪf/
|
n |
Vách đá
The cliff is high and offers a great view of the sea.
Vách đá cao và có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển.
Chi tiếtThe cliff overlooks the ocean.Vách đá nhìn ra đại dương.
Đồng nghĩaprecipicebluff
Cụm hay dùngcliff edgecliff face
Lỗi chính tả: 'cliff' mới đúng.
|
— |
|
/ˈlændskeɪp/
|
n |
phong cảnh
Landscape paintings capture nature's beauty.
Tranh phong cảnh nắm bắt vẻ đẹp thiên nhiên.
Chi tiếtThe landscape here is breathtaking.Phong cảnh ở đây ngoạn mục.
Đồng nghĩasceneryvista
Cụm hay dùngbeautiful landscapelandscape painting
Họ từlandscaper (n)landscaping (n)
Phong cảnh, cảnh quan thiên nhiên.
|
— |
|
/ˈrəʊˌhaʊs/
|
n.phr |
Dãy nhà
They live in a terraced house in the city center.
Họ sống trong một dãy nhà ở trung tâm thành phố.
Chi tiếtThey live in a terraced house.Họ sống trong một ngôi nhà liền kề.
Đồng nghĩarow housetownhouse
Cụm hay dùngterraced house in Londonbuy a terraced house
Nhà liền kề, thường có chung tường với nhà bên cạnh.
|
— |
|
/vjuː/
|
danh từ |
quan điểm
What is your view?
Quan điểm của bạn là gì?
Chi tiếtWhat is your view on this?Quan điểm của bạn về việc này là gì?
Đồng nghĩaopinionperspective
Cụm hay dùngpoint of viewin my view
Họ từviewer (n)viewpoint (n)
Quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề.
|
— |
Đang tải...