Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

click

/klɪk/ A1

Nghĩa

nhấp chuột động từ

Định nghĩa · To press a button to make something happen.

“Click here to start.”Nhấp chuột vào đây để bắt đầu.

“Click the icon to open.”Nhấp vào biểu tượng để mở.

Đồng nghĩa presstap
Họ từ clickable (adj)

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Nhấp chuột, thường dùng trong máy tính

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...