Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mental nourishment

B2 IELTS

Nghĩa

Sự nuôi dưỡng tâm hồn n.phr

Định nghĩa · Support for mental and emotional well-being.

“Engaging in creative activities provides essential mental nourishment that enhances cognitive function and emotional well-being.”Tham gia vào các hoạt động sáng tạo cung cấp sự nuôi dưỡng tâm hồn cần thiết, nâng cao chức năng nhận thức và sức khỏe tinh thần.

“Reading provides mental nourishment.”Đọc sách cung cấp sự nuôi dưỡng tâm hồn.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sức khỏe tâm lý trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...