Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The accelerating bandwagon

B2 IELTS

Nghĩa

Đoàn xe tăng tốc n.phr

Định nghĩa · A fast-moving trend that many people follow.

“The accelerating bandwagon of eco-friendly initiatives reflects a growing awareness of environmental issues among the general public.”Đoàn xe tăng tốc của các sáng kiến thân thiện với môi trường phản ánh sự nhận thức ngày càng tăng về các vấn đề môi trường trong công chúng.

“The accelerating bandwagon of eco-friendly products is growing.”Đoàn xe tăng tốc của sản phẩm thân thiện với môi trường đang phát triển.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả xu hướng trong bài nói.

Ghi chú · Thường liên quan đến xu hướng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...