Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reproduce

/,ri:prə'dju:s/ B2 IELTS

Nghĩa

Tái sản sinh n.phr

Định nghĩa · To create new individuals or copies.

“In order to ensure the survival of the species, conservation efforts must focus on how to reproduce their natural habitats.”Để đảm bảo sự sống sót của loài, các nỗ lực bảo tồn phải tập trung vào cách tái sản sinh các môi trường sống tự nhiên của chúng.

“Animals reproduce to ensure their species survive.”Động vật tái sản sinh để đảm bảo loài của chúng tồn tại.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về sinh sản trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...