Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lose vitality

B2 IELTS

Nghĩa

Không có sức sống n.phr

Định nghĩa · To lose energy or liveliness.

“As urban areas expand, many traditional communities begin to lose vitality, leading to a decline in cultural heritage.”Khi các khu đô thị mở rộng, nhiều cộng đồng truyền thống bắt đầu không còn sức sống, dẫn đến sự suy giảm di sản văn hóa.

“Plants can lose vitality without proper care.”Cây có thể không còn sức sống nếu không được chăm sóc đúng cách.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...