Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fall into disuse

B2 IELTS

Nghĩa

Không còn được sử dụng n.phr

Định nghĩa · To stop being used or practiced.

“Many ancient languages have unfortunately fallen into disuse, posing a risk to the cultural diversity of our world.”Nhiều ngôn ngữ cổ xưa đã không còn được sử dụng, gây ra nguy cơ cho sự đa dạng văn hóa của thế giới chúng ta.

“Some old traditions fall into disuse over time.”Một số truyền thống cổ xưa không còn được sử dụng theo thời gian.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về sự thay đổi trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...