Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Congestion and disruption

B2 IELTS

Nghĩa

Tắc nghẽn và gián đoạn n.phr

Định nghĩa · Traffic problems causing delays and interruptions.

“Urban planners must address congestion and disruption in transportation systems to improve the quality of life for residents.”Các nhà quy hoạch đô thị phải giải quyết tình trạng tắc nghẽn và gián đoạn trong các hệ thống giao thông để cải thiện chất lượng cuộc sống cho cư dân.

“Congestion and disruption affected the city's public transport.”Tắc nghẽn và gián đoạn ảnh hưởng đến giao thông công cộng của thành phố.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vấn đề giao thông trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến giao thông đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...