Kho từ › tourism › Congestion and disruption

Congestion and disruption ID 930215

B2 n.phr 📁 tourism IELTS
Tắc nghẽn và gián đoạn
Urban planners must address congestion and disruption in transportation systems to improve the quality of life for residents.
→ Các nhà quy hoạch đô thị phải giải quyết tình trạng tắc nghẽn và gián đoạn trong các hệ thống giao thông để cải thiện chất lượng cuộc sống cho cư dân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...