Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Feasible alternatives

B2 IELTS

Nghĩa

Phương án thay thế khả thi n.phr

Định nghĩa · Possible and practical options to consider.

“Researchers are exploring feasible alternatives to fossil fuels that could significantly reduce carbon emissions in the coming decades.”Các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương án thay thế khả thi cho nhiên liệu hóa thạch có thể giảm đáng kể khí thải carbon trong những thập kỷ tới.

“We need to explore feasible alternatives for energy sources.”Chúng ta cần khám phá các phương án thay thế khả thi cho nguồn năng lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự linh hoạt trong giải pháp.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về giải pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...