Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A major hurdle

B2 IELTS

Nghĩa

Trở ngại chính n.phr

Định nghĩa · A significant obstacle or challenge.

“One major hurdle in the development of renewable energy technologies is the high initial investment required for research and implementation.”Một trở ngại chính trong việc phát triển công nghệ năng lượng tái tạo là khoản đầu tư ban đầu cao cần thiết cho nghiên cứu và triển khai.

“Lack of funding is a major hurdle for the project.”Thiếu kinh phí là một trở ngại chính cho dự án.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả những khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh dự án hoặc kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...