Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Paradox Circumvent

B2 IELTS

Nghĩa

Nghịch lý Tìm cách để tránh điều khó khăn, phá vỡ quy tắc n.phr

Định nghĩa · A contradiction that can be avoided or solved.

“To address the paradox of increasing urbanization, cities must find ways to circumvent traditional zoning laws that hinder sustainable development.”Để giải quyết nghịch lý của sự đô thị hóa gia tăng, các thành phố phải tìm cách để tránh các quy định phân khu truyền thống cản trở sự phát triển bền vững.

“We must find ways to circumvent the paradox.”Chúng ta phải tìm cách để tránh nghịch lý này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phức tạp trong vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...