Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

order

/ˈɔːr.dər/ A1

Nghĩa

đơn hàng danh từ

Định nghĩa · A request for goods or services.

“I made an order.”Tôi đã đặt một đơn hàng.

“I received your order yesterday.”Tôi đã nhận đơn hàng của bạn hôm qua.

Đồng nghĩa commandrequest
Cụm hay dùng place an orderorder form

Mẹo IELTS · Sử dụng 'order' để thảo luận về mua sắm trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ: đơn hàng; động từ: đặt hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...