Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terms

/tɜrmz/ A1

Nghĩa

điều khoản danh từ

Định nghĩa · Conditions or rules in an agreement.

“Read the terms carefully.”Đọc các điều khoản cẩn thận.

“Please read the terms and conditions.”Vui lòng đọc các điều khoản và điều kiện.

Đồng nghĩa conditionsclauses

Mẹo IELTS · Dùng 'terms' để mô tả quy định trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong hợp đồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...