Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open

/ˈoʊ.pən/ A1

Nghĩa

mở động từ

Định nghĩa · To move something from a closed position to an open one.

“Please open the window.”Xin vui lòng mở cửa sổ.

“Open the document.”Mở tài liệu.

Đồng nghĩa launchstart

Mẹo IELTS · Sử dụng 'open' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Mở (file, chương trình)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...