Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

technology

/tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ A1

Nghĩa

công nghệ danh từ

Định nghĩa · The application of scientific knowledge for practical purposes.

“Technology is changing fast.”Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.

“Technology is changing rapidly.”Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'technology' để thảo luận trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...