Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

found

/faʊnd/ A1

Nghĩa

tìm thấy động từ

Định nghĩa · To discover something that was hidden or unknown.

“I found my keys.”Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.

“I found my keys under the couch.”Tôi đã tìm thấy chìa khóa dưới ghế sofa.

Đồng nghĩa discoverlocate
Cụm hay dùng found outfound missing
Họ từ founder (n)

Mẹo IELTS · Dùng 'found' để nói về việc phát hiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tìm kiếm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...