Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cultural Ambassadors

B2 IELTS

Nghĩa

Đại Sứ Văn Hóa n.phr

Định nghĩa · people who promote their culture in other places.

“The culture committee would ideally be composed of individuals from each department who act as cultural ambassadors.”Điều lý tưởng nhất là ủy ban văn hóa sẽ bao gồm các cá nhân từ mỗi bộ phận đóng vai trò là đại sứ văn hóa.

“Cultural Ambassadors help share traditions with the world.”Đại Sứ Văn Hóa giúp chia sẻ truyền thống với thế giới.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về giao lưu văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường hoạt động trong lĩnh vực văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...