Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

care

/kɛr/ A1

Nghĩa

quan tâm động từ

Định nghĩa · To show concern or interest in someone.

“I care about my friends.”Tôi quan tâm đến bạn bè.

“She cares for her mother.”Cô ấy chăm sóc mẹ.

Đồng nghĩa concernattention
Cụm hay dùng take care ofcare about

Mẹo IELTS · Sử dụng 'care' để thể hiện sự quan tâm trong bài nói.

Ghi chú · Quan tâm, chăm sóc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...