Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

down

/daʊn/ A1

Nghĩa

xuống trạng từ

Định nghĩa · Towards a lower place or position.

“The cat is down.”Con mèo đang ở dưới.

“She looked down at the ground.”Cô ấy nhìn xuống mặt đất.

Đồng nghĩa belowdownward
Trái nghĩa upabove

Mẹo IELTS · Dùng 'down' để mô tả chuyển động trong IELTS.

Ghi chú · Xuống có thể chỉ hướng hoặc trạng thái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...