Kho từ › globalisation › A steady growth

A steady growth

B2 n.phr 📁 globalisation IELTS
Sự tăng trưởng ổn định
UK · US
Consistent and gradual increase in size or amount.
While the economy has enjoyed steady growth and low inflation since the recession ended in the fall of 2001, many companies have been reluctant to add new workers.
→ Trong khi nền kinh tế tăng trưởng ổn định và lạm phát thấp kể từ khi cuộc suy thoái kết thúc vào mùa thu năm 2001, nhiều công ty đã không muốn bổ sung thêm lao động mới.
A steady growth in population can strain resources.→ Sự tăng trưởng ổn định của dân số có thể gây áp lực lên tài nguyên.
Đồng nghĩa
consistent growthgradual increase
Collocations
steady increasesteady progress
🎯 IELTS: Thảo luận về tăng trưởng trong kinh tế trong IELTS.
Thường được mong đợi trong kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...