Global trade
Nghĩa
Định nghĩa · Trade and commerce that occurs between countries worldwide.
“The area has commercial shipping lanes that are vital for global trade.”Khu vực này có các tuyến vận chuyển thương mại rất quan trọng đối với thương mại toàn cầu.
“Global trade has increased due to advancements in technology.”Thương mại toàn cầu đã tăng lên nhờ những tiến bộ trong công nghệ.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về thương mại quốc tế.
Ghi chú · Liên quan đến kinh tế toàn cầu.