Global community
Nghĩa
Định nghĩa · A community that spans across the globe.
“With the emergence of a global community, however, thorny problems appear.”Tuy nhiên, với sự xuất hiện của một cộng đồng toàn cầu, những vấn đề hóc búa lại xuất hiện.
“The global community must work together to solve issues.”Cộng đồng toàn cầu phải hợp tác để giải quyết các vấn đề.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về các vấn đề toàn cầu.
Ghi chú · Cần hợp tác quốc tế.