Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Global community

B2 IELTS

Nghĩa

Cộng đồng toàn cầu n.phr

Định nghĩa · A community that spans across the globe.

“With the emergence of a global community, however, thorny problems appear.”Tuy nhiên, với sự xuất hiện của một cộng đồng toàn cầu, những vấn đề hóc búa lại xuất hiện.

“The global community must work together to solve issues.”Cộng đồng toàn cầu phải hợp tác để giải quyết các vấn đề.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về các vấn đề toàn cầu.

Ghi chú · Cần hợp tác quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...