Kho từ › globalisation › Immigrate to a new country

Immigrate to a new country ID 273146

B2 n.phr 📁 globalisation IELTS
Di cư đến một quốc gia mới
Other opportunities, often related to economics in nature, draw people to immigrate to a new country.
→ Các cơ hội khác, thường liên quan đến kinh tế về bản chất, thu hút mọi người nhập cư đến một quốc gia mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...