Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A global governance

B2 IELTS

Nghĩa

Một nền quản trị toàn cầu n.phr

Định nghĩa · A system of governing that involves all nations.

“The goal of global governance, roughly defined, is to provide global public goods, particularly peace and security, justice and mediation systems for conflict.”Mục tiêu của quản trị toàn cầu, được xác định một cách khái quát, là cung cấp hàng hóa công toàn cầu, đặc biệt là hòa bình và an ninh, công lý và các hệ thống hòa giải cho xung đột.

“A global governance framework is essential for peace.”Một nền quản trị toàn cầu là cần thiết cho hòa bình.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về chính trị quốc tế.

Ghi chú · Cần thiết cho sự ổn định thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...