Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trade barriers

B2 IELTS

Nghĩa

Rào cản thương mại n.phr

Định nghĩa · Obstacles that restrict international trade.

“The developing countries are pressed to eliminate trade barriers, which can lead to local producers being undermined by cheaper imports.”Các nước đang phát triển buộc phải loại bỏ các rào cản thương mại, điều này có thể dẫn đến việc các nhà sản xuất trong nước bị hạ giá bởi hàng nhập khẩu rẻ hơn.

“Trade barriers can hinder economic growth.”Rào cản thương mại có thể cản trở tăng trưởng kinh tế.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thương mại quốc tế.

Ghi chú · Cần giảm thiểu để phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...