Kho từ › globalisation › Infusions of foreign capital and technology

Infusions of foreign capital and technology

B2 n.phr 📁 globalisation IELTS
Sự truyền vốn và công nghệ nước ngoài
UK · US
Investment of money and technology from other countries.
It is also claimed to provide poor countries, through infusions of foreign capital and technology, with the chance to develop economically
→ Nó cũng được tuyên bố là sẽ cung cấp cho các nước nghèo, thông qua việc truyền vốn và công nghệ nước ngoài, cơ hội phát triển kinh tế
Infusions of foreign capital and technology boost local industries.→ Sự truyền vốn và công nghệ nước ngoài thúc đẩy các ngành công nghiệp địa phương.
Đồng nghĩa
foreign investmentcapital influx
Collocations
foreign capital investmenttechnology transfer
🎯 IELTS: Thảo luận về đầu tư nước ngoài trong IELTS.
Quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...