think
/θɪŋk/ A1
Nghĩa
nghĩ
động từ
Định nghĩa · To have a thought or opinion about something.
“I think it is good.”Tôi nghĩ nó tốt.
“I think we should leave now.”Tôi nghĩ chúng ta nên đi bây giờ.
Trái nghĩa
doubtdisbelieve
Cụm hay dùng
think carefullythink aboutthink positively
Họ từ
thought (n)thinking (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để diễn đạt ý kiến cá nhân.