Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

law

/lɔː/ A1

Nghĩa

luật danh từ

Định nghĩa · A system of rules made by a government.

“He studies law.”Anh ấy học luật.

“He studied law at university.”Anh ấy học luật ở trường đại học.

Đồng nghĩa regulationrule
Cấu tạoTừ gốc Latin 'lex', nghĩa là luật.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về luật trong bài viết.

Ghi chú · Không nhầm với 'law' trong 'law of nature' (quy luật).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...