pictures
/ˈpɪk.tʃərz/ A1
Nghĩa
hình ảnh
danh từ
Định nghĩa · Visual representations of something.
“She has many pictures in her album.”Cô ấy có nhiều hình ảnh trong album của mình.
“She shared pictures from her vacation.”Cô ấy đã chia sẻ hình ảnh từ kỳ nghỉ của mình.
Cụm hay dùng
family picturespictures of naturepictures online
Mẹo IELTS · Sử dụng 'pictures' để mô tả trải nghiệm trong IELTS.
Ghi chú · Hình ảnh giúp truyền đạt thông điệp hiệu quả.