Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

directory

/dɪˈrek.tər.i/ A1

Nghĩa

thư mục danh từ

Định nghĩa · A list of items or information.

“Check the directory for the number.”Kiểm tra thư mục để biết số điện thoại.

“The directory contains all the contact details.”Thư mục chứa tất cả thông tin liên lạc.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'directory' để chỉ nguồn thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để tìm kiếm thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...