Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

during

/ˈdʊrɪŋ/ A1

Nghĩa

trong suốt giới từ

Định nghĩa · In the time something happens.

“I sleep during the night.”Tôi ngủ trong suốt đêm.

“It rained during the night.”Trời mưa suốt đêm.

Đồng nghĩa throughoutthrough
Họ từ duration (n.)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'during' để mô tả hoạt động trong thời gian.

Ghi chú · Không dùng với mệnh đề, chỉ dùng với danh từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...