Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

around

/əˈraʊnd/ A1

Nghĩa

xung quanh giới từ

Định nghĩa · In the vicinity or surrounding area.

“The dog is running around the park.”Con chó đang chạy xung quanh công viên.

“We walked around the park.”Chúng tôi đi dạo quanh công viên.

Đồng nghĩa approximatelyabout

Mẹo IELTS · Sử dụng 'around' để mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Giới từ: xung quanh, khoảng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...