training
/ˈtreɪnɪŋ/ A1
Nghĩa
đào tạo
danh từ
Định nghĩa · The process of teaching or learning skills.
“I am in training for a new job.”Tôi đang trong quá trình đào tạo cho một công việc mới.
“Training is important.”Đào tạo rất quan trọng.
Cụm hay dùng
training programreceive training
Họ từ
train (v)trainer (n)
Mẹo IELTS · Nêu rõ loại hình đào tạo trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong công việc hoặc thể thao.