Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

join

/dʒɔɪn/ A1

Nghĩa

tham gia động từ

Định nghĩa · To become a part of something.

“You can join us for lunch.”Bạn có thể tham gia cùng chúng tôi ăn trưa.

“Join the two pieces together.”Nối hai mảnh lại với nhau.

Đồng nghĩa connectunite
Cụm hay dùng join a groupjoin forces

Mẹo IELTS · Nói về 'join' để thể hiện sự tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng cho tham gia hoặc nối vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...