Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

men

/mɛn/ A1

Nghĩa

đàn ông danh từ

Định nghĩa · Adult males, often referred to in groups.

“The men are playing football.”Những người đàn ông đang chơi bóng đá.

“The men played football in the park.”Những người đàn ông chơi bóng đá trong công viên.

Đồng nghĩa malesguys
Họ từ man (n)

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm đàn ông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...