Kho từ › categories

categories

A1 danh từ
thể loại
UK /ˈkætəɡɔriz/ · US /ˈkætəɡɔriz/
Groups or types of things.
There are many categories of books.
→ Có nhiều thể loại sách.
There are many categories of books.→ Có nhiều thể loại sách khác nhau.
Đồng nghĩa
typesclasses
Collocations
category of productscategory of services
🎯 IELTS: Sử dụng thể loại để tổ chức ý tưởng trong bài viết.
Thể loại giúp phân loại thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...