west
/wɛst/ A1
Nghĩa
phía tây
danh từ, tính từ
Định nghĩa · The direction opposite to east.
“The sun sets in the west.”Mặt trời lặn ở phía tây.
“He traveled to the West.”Anh ấy đã đi về phía Tây.
Đồng nghĩa
western directionoccident
Cụm hay dùng
West Coastgo west
Mẹo IELTS · Dùng 'west' khi mô tả địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý.