sales
/seɪlz/ A1
Nghĩa
doanh số
danh từ
Định nghĩa · The total amount of products sold.
“The sales are very good this month.”Doanh số rất tốt trong tháng này.
“The sales increased this quarter due to new marketing strategies.”Doanh số tăng trong quý này nhờ các chiến lược tiếp thị mới.
Cụm hay dùng
sales figuressales teamsales report
Họ từ
sell (v)seller (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu doanh số để minh họa cho luận điểm.
Ghi chú · Doanh số thường dùng trong kinh doanh.