Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gay

/ɡeɪ/ A1

Nghĩa

đồng tính tính từ

Định nghĩa · Happy and cheerful.

“He is a gay man.”Anh ấy là một người đàn ông đồng tính.

“She has a gay personality that lights up the room.”Cô ấy có tính cách vui vẻ làm sáng bừng căn phòng.

Đồng nghĩa joyfulcheerful

Mẹo IELTS · Sử dụng 'gay' để thể hiện cảm xúc tích cực trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái vui vẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...